116 Phạm Đình Toái, TP Vinh, Nghệ An

Thứ Hai - Thứ Sáu

info@jasa.edu.vn

0965.666.123

Phân biệt các loại sữa trong các siêu thị ở Nhật Bản

Sữa trong siêu thị Nhật cũng phức tạp và nhiều loại y như quầy gia vị. Lúc học tiếng Nhật thì biết sữa là 牛乳 (ぎゅうにゅう) nhưng ra siêu thị thì thấy cả loạt sữa không phải chỉ có mỗi chữ 牛乳 . Phải mất một thời gian dài mình đã mua sữa trong tình trạng “chọn bừa” kiểu “hên xui” vì không phân biệt được loại nào với loại nào. Gần đây, mình bắt đầu uống sữa nhiều hơn trước nên quyết định tìm hiểu cho cẩn thận các loại sữa trước khi mua. Trong bài này, mình sẽ chia sẻ với các bạn những gì mình biết về các loại sữa trong siêu thị nhé.


1. Sữa tươi

Sữa tươi trong tiếng Nhật gọi chung là 牛乳 như chúng ta đều đã học. Trong siêu thị Nhật, trên mặt trước và cả mặt sau vỏ hộp sữa, các bạn sẽ thấy chủ yếu những loại sau

① 牛乳 (ぎゅうにゅう): sữa tươi tiệt trùng nguyên chất

Với loại sữa tươi tiệt trùng nguyên chất này, bạn sẽ thường thấy thêm các dòng như 成分無調整 (せいぶんむちょうせい) tức là “không điều chỉnh thành phần của sữa” hoặc 生乳100%使用 (せいにゅう100%しよう) tức là “sử dụng 100% sữa tươi nguyên chất.”



Đây là sữa tươi nguyên chất của Meiji,  loại mình hay uống nhất. Các bạn để ý dòng chữ mình khoanh đỏ trên ảnh nhé.

Một số loại sữa tươi tiệt trùng nguyên chất khác:



② 成分調整牛乳 (せいぶんちょうせいぎゅうにゅう): sữa tươi có các thành phần đã được điều chỉnh


Loại sữa này thành phần chính vẫn là sữa tươi nguyên chất nhưng đã được giảm lượng chất béo hoặc tách béo.

(*) 低脂肪牛乳 (ていしぼう・ぎゅうにゅう): sữa tươi ít béo



(*) 無脂肪牛乳 (むしごう・ぎゅうにゅう): sữa tươi tách béo (không béo)




③ 乳飲料 (にゅういんりょう): đồ uống có sữa

Những loại này có thành phần chính là sữa tươi nhưng có thêm các chất dinh dưỡng và vitamin khác hay có thêm vị hoa quả, cà phê, sô cô la v.v)

Đây là một số loại đồ uống có sữa đã được thêm các vitamin và dưỡng chất ví dụ như 鉄 (sắt), カルシウム (canxi), ビタミンD (vitamin D), 葉酸 (axit folic). Từ trái sang phải, loại đầu tiên và thứ hai là loại có nhiều sắt và canxi. Loại thứ ba có sắt, canxi và thêm axit folic, là loại sữa rất tốt cho phụ nữ. Loại cuối cùng là sữa có thêm hàm lượng canxi.



Một loại sữa khác có chứa hàm lượng canxi và vitamin D cao, tốt cho xương và phát triển chiều cao



Bạn có thể xem kĩ hàm lượng dinh dưỡng trong từng loại sữa ở mặt sau hoặc bên cạnh hộp sữa. Ví dụ như trong ảnh hàm lượng dinh dưỡng cho một cốc sữa 200 ml của hộp sữa すっきりCa鉄 của Megmilk là:



エネルギー (năng lượng): 75 kcal
たんばく質 (protein): 6,2 g
脂質 (chất béo): 1,2 g
炭水化物 (carbonhydrate): 9,9 g
ナトリウム (Natri): 93 mg
カルシウム (canxi): 350 mg (cao hơn sữa tươi bình thường rất nhiều)
鉄 (sắt): 3,8 g (cao hơn sữa tươi bình thường rất nhiều)
葉酸 (axit folic): 100 µg (sữa tươi bình thường không có axit folic)
ビタミンD (vitamin D): 2,5 µg
ビタミンB12 (vitamin B12): 1,0 µg
* 特濃牛乳(とくのう・ぎゅうにゅう) Sữa có hàm lượng chất béo cao

Sữa tươi nguyên chất bình thường không tách béo có hàm lượng chất béo tiêu chuẩn là 3,6%. Nếu bạn muốn uống loại sữa đậm đặc và nhiều chất béo hơn thì chọn loại này nhé. Hàm lượng chất béo của nó vào khoảng 4,3 – 4,5%

2. Sữa chua



Sữa chua tiếng Nhật là ヨーグルト, có hai loại là sữa chua hộp (ヨーグルト) và sữa chua uống (のむヨーグルト)



Bạn cũng có thể chọn sữa chua ít đường (低糖: ていとう) hoặc không đường (砂糖不使用: さとうふしよう), không béo (脂肪 0: しぼう 0)



Một số loại sữa chua có kèm hoa quả cũng rất ngon:

Đây là loại sữa chua không béo chứa collagen và lô hội mà mình cực yêu thích, ăn vừa ngon vừa đẹp da nhé.

3. Sữa đậu nành

① 無調整豆乳(むちょうせいとうにゅう): Sữa đậu nành nguyên chất



② 調製豆乳  (ちょうせいとうにゅう): Sữa đạu nành có thêm đường và hương liệu



③ 特濃調製豆乳 (とくのうちょうせいとうにゅう): Sữa đậu nành đậm đặc



④ 進化型 調製豆乳 (しんかがた・ちょうせい・とうにゅう): Sữa đậu nành có hàm lượng canxi cao



⑤ 豆乳飲料(とうにゅういんりょう): Đồ uống sữa đậu nành



Đây là những loại sữa có thành phần chính là đậu nành nhưng đã được thêm các vị khác như cà phê, sô cô la, hoa quả, matcha, vừng đen v.v

Đức Trung (tổng hợp)

Tin liên quan
  •  10 câu nói tiếng Nhật hay về gia đình
      10 câu nói tiếng Nhật hay về gia đình

      Người Nhật coi trọng sự gắn bó và đặt gia đình lên trên nhất. Không chỉ bởi những phẩm chất đặc trưng của con người nơi đây, mà còn bởi tính cách văn hóa tuyệt vời của họ. Cùng tìm hiểu 10 câu nói tiếng Nhật hay về gia đình của Nhật Bản nhé.

  • 10 từ vựng Kanji tiếng Nhật với gốc 言
      10 từ vựng Kanji tiếng Nhật với gốc 言

      Trong bài học từ vựng tiếng Nhật này, chúng ta cùng tìm hiểu danh sách 10 từ vựng tiếng Nhật Kanji với gốc 言. Đây là những cụm từ Kanji khá phổ biến và hay gặp.

  •  Học thêm tiếng Nhật - Châm ngôn Nhật Bản
      Học thêm tiếng Nhật - Châm ngôn Nhật Bản

      Phần học thêm tiếng Nhật về châm ngôn hay văn hóa, phong tục Nhật Bản là một yếu tố cơ bản cần thiết và vô cùng thú vị. Nắm được và biết cách dùng những châm ngôn, ngạn ngữ tiếng Nhật này không chỉ giúp bạn nâng cao và trau dồi khả năng ngôn ngữ, nó còn giúp bạn giao tiếp tốt hơn và hiểu rõ hơn về tiếng Nhật và đất nước bạn theo học.

  •  Từ vựng tiếng Nhật về gia đình
      Từ vựng tiếng Nhật về gia đình

      Hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề gia đình Nhé. Những từ vựng tiếng nhật về gia đình là một trong những điều vô cùng quan trọng và cần phải học trong tiếng Nhật.

  • Tiếng Nhật trong công việc
      Tiếng Nhật trong công việc

      Đi kèm với hội nhập và phát triển, rất nhiều người Việt Nam làm việc cho các công ty của Nhật Bản. Tiếng Nhật trong công việc theo đó cũng vô cùng cần thiết. Vậy học tiếng Nhật cho những người đi làm ở đâu?

  • Những vấn đề thường gặp của người Việt khi học tiếng Nhật