0965.666.123 (Tư vấn miễn phí - Mr Hậu)

Từ vựng chỉ thời tiết trong tiếng Nhật

Cập nhật: 25/01/2016
Nắng, mưa, gió, mây, … bạn sẽ nói thế nào về những hiện tượng thời tiết này trong tiếng Nhật? Hãy cùng học tiếng Nhật với những từ vựng chỉ thời tiết trong bài học dưới đây các bạn nhé
Từ vựng chỉ thời tiết trong tiếng Nhật
雲        くも      kumo: mây                                      雨        あめ        ame: mưa



稲妻    いなづま  
  inaduma: chớp           雷    かみなり      kaminari: sét; sấm sét



風     かぜ      kaze: gió                  虹     にじ     niji: cầu vồng



温度計  おんど けい  ondo kei: nhiệt kế         かざみどり  kazamidori: chong chóng gió con gà



雪  ゆき  yuki: tuyết            雪だるま  ゆきだるま  yukidaruma: người tuyết

氷  こおり  koori: băng             つらら  tsurara: băng rủ


レインコート  れいんこーと  reinkooto: áo mưa              傘  かさ  kasa: ô; dù


洪水  こうずい  koozui: lụt; lũ lụt                  竜巻   たつまき  tatsumaki: lốc xoáy



雪崩   なだれ  nadare: tuyết lở

Vậy là chúng ta vừa khám phá thêm được những từ vựng tiếng Nhật  về thời tiết, hóa ra tiếng Nhật càng học càng thấy nhiều điều thú vị phải không các bạn?! Chúc các bạn học tiếng Nhật vui vẻ!


Nguồn tin tổng hợp.
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
Du hoc Nhat Ban
Du hoc Nhat Ban
   
THÔNG TIN LIÊN HỆ
CÔNG TY CỔ PHẦN HỢP TÁC QUỐC TẾ JASA
45 Tân Phú Km3, Đại lộ LêNin, TP Vinh, Nghệ An
02383.852.999 02388.697.222
info@jasa.edu.vn
www.jasa.edu.vn | www.duhocjasa.com
THỜI GIAN LÀM VIỆC
  Sáng: 7h30 - 11h30 | Chiều: 13h30 - 17h30
LIKE FANPAGE NHẬN THÔNG TIN HỮU ÍCH
MẠNG XÃ HỘI
COPYRIGHT 2016 DUHOCJASA. ALL RIGHTS RESERVED.