116 Phạm Đình Toái, TP Vinh, Nghệ An

Thứ Hai - Thứ Sáu

info@jasa.edu.vn

0965.666.123

  • Các thì trong tiếng Nhật
      Các thì trong tiếng Nhật

      Các thì trong tiếng Nhật không được liệt kê rõ ràng như tiếng Anh. Thay vào đó, các bạn sẽ được học cách dùng các thì theo từng mẫu và dạng câu nói. Hãy cùng Nhật ngữ Jasa - Học tiếng Nhật tại Nghệ An đi tìm hiểu nhé.

      XEM CHI TIẾT
  • Các cách sử dụng của もう & まだ
      Các cách sử dụng của もう & まだ

      Trong tiếng Nhật, ngữ pháp nhận được sự quan tâm của rất nhiều bạn. Ở bài học này, Nhật ngữ Jasa - học tiếng Nhật tại Nghệ An sẽ giới thiệu với các bạn cách sử dụng của ngữ pháp tiếng Nhật là もう & まだ

      XEM CHI TIẾT
  • Tiếng Nhật có hiện tượng đồng âm không?
      Tiếng Nhật có hiện tượng đồng âm không?

      Tiếng Nhật vốn có ít âm nên hiện tượng đồng âm xảy ra khá phổ biến. Có những âm có hàng chục từ đồng âm, mặc dù cách viết kanji khác nhau. Bài này sẽ giới thiệu với các bạn hiện tượng đồng âm trong tiếng Nhật.

      XEM CHI TIẾT
  • Chia sẻ vốn từ vựng khi đi làm thêm ở Nhật
  • Các cách nói hay dùng trong tiếng Việt được chuyển nghĩa sang tiếng Nhật tương đương
  • Tìm hiểu về từ tượng thanh và từ tượng hình trong tiếng Nhật
  • Một số từ tượng thanh hay dùng trong tiếng Nhật
  • Ngữ pháp N3: Danh từ hóa động từ và tính từ trong tiếng Nhật
  • Ngữ pháp N4: Động từ thể ý chí
      Ngữ pháp N4: Động từ thể ý chí

      Động từ thể ý chí, trong tiếng Nhật gọi là 意思形 (いしけい). Ở trình độ N5 chúng ta đã học thể ~ましょう, đây chính là dạng lịch sự của thể ý chí mà chúng ta sẽ học trong bài này. Gọi là thể ý chí vì nó diễn đạt ý chí muốn làm gì đó, muốn mời mọc, rủ rê, hay đề xuất một việc gì đó.

      XEM CHI TIẾT
  • Động từ thể khả năng trong ngữ pháp N4
  • Ngữ pháp N4: 複合動詞 - Động từ ghép
      Ngữ pháp N4: 複合動詞 - Động từ ghép

      Bài viết này sẽ giới thiệu với các bạn động từ ghép trong tiếng Nhật. Động từ ghép (複合動詞: ふくごうどうし) là động từ cấu tạo bởi hai động từ khác ghép lại. để diễn tả trạng thái, đích đến, cách thức,... của hành động. Ví dụ ghép động từ "buộc" và động từ "vào" thành "buộc vào" như trong tiếng Việt.

      XEM CHI TIẾT
  • Ngữ pháp N4: Tự động từ và tha động từ
      Ngữ pháp N4: Tự động từ và tha động từ

      Động từ có rất nhiều các phân loại. Vì sao phân loại? Để bạn sử dụng đúng. Ví dụ phân loại nó thành động từ 5 đoạn và 1 đoạn: Đơn thuần là về cách chia. Bài này sẽ nói về tự động từ (động từ tự thân) và tha động từ (động từ tác động) để các bạn hiểu rõ hơn nhé.

      XEM CHI TIẾT
  • Ngữ pháp N4: Thể mệnh lệnh - 命令形
      Ngữ pháp N4: Thể mệnh lệnh - 命令形

      Thể mệnh lệnh 命令形 (めいれいけい) được dùng để ra lệnh, sai khiến. Thể này thường dùng khi ra mệnh lệnh trong quân đội, ra lệnh cho tội phạm, chỉ dẫn hoặc đưa ra mệnh lệnh trong những trường hợp khẩn cấp, cấp cứu. Trong hội thoại hàng ngày thể này chỉ được dùng khi cực kỳ tức giận, nói chuyện giữa bạn bè cực kỳ thân thiết , bố mẹ nói với con cái hoặc ra lệnh cho vật nuôi. Với những người bình thường thì tránh dùng vì có thể gây xúc phạm, thất lễ, hoặc bị đánh giá không tốt.

      XEM CHI TIẾT
  • Ngữ pháp N4: 敬語: Kính ngữ
      Ngữ pháp N4: 敬語: Kính ngữ

      Kính ngữ được sử dụng phổ biến trong xã hội Nhật, nhằm biểu thị thái độ tôn trọng, lịch sự đối với người đối diện. Kính ngữ được sử dụng nhiều nhất khi giao tiếp với khách hàng, với những người lớn tuổi hoặc cấp trên, với những người không quen biết, hay trong những tình huống giao tiếp trang trọng.

      XEM CHI TIẾT
  • Ngữ pháp N4 使役形: Thể sai khiến
  • [Ngữ pháp N4] 受身形: Thể bị động
  • Cấu trúc liệt kê tính chất sự việc trong tiếng Nhật
  • Ngữ pháp N5 - Mẫu câu (1-10)
  • Trợ từ biểu hiện chủ ngữ trong ngữ pháp tiếng Nhật
      Trợ từ biểu hiện chủ ngữ trong ngữ pháp tiếng Nhật

      Trong ngữ pháp tiếng Nhật việc sử dụng đúng các trợ từ là vô cùng quan trọng, vì chúng đóng vai trò như sợi dây liên kết các bộ phận trong câu. Các trợ từ thường được nói đến trong tiếng Nhật là て、に、を、は、が.. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học cách dùng trợ từ が biểu hiện chủ ngữ trong tiếng Nhật – が.

      XEM CHI TIẾT
  • Sử dụng động từ dịch chuyển trong tiếng Nhật
  • 12