LK1-03 Biệt thự Trường Thịnh Phát, Lê Nin, Vinh, Nghệ An

Thứ Hai - Thứ Sáu

info@jasa.edu.vn

0965.666.123

Ngữ pháp tiếng Nhật phần 3

Trong tiếng Nhật ngữ pháp cũng rất quan trọng, nó giúp chúng ta phân biệt câu, từ...để biết đây là dạng câu gì? Ngữ pháp tiếng Nhật giúp chúng ta trình bày câu viết chính xác hơn.


Trợ từ chỉ vị trí của sự vật, sự việc :

 ここ:chỗ này

 そこ:chỗ đó

 あそこ:chỗ kia

 どこ:ở đâu

 Trợ từ chỉ vị trí (mang hàm nghĩa trang trọng, lịch sự) :

 こちら:phía này

 そちら:phía đó

 あちら:phía kia

 どちら:phía nào

 Ví dụ :

ここは 受け付け ですか。...はい、そうです。

Đây là quầy lễ tân phải không? ... Vâng, đúng vậy.

エレベーターは どこ ですか。...あそこです。

Thang máy ở đâu ạ? ... Ở đằng kia kìa.

田中さんは どこ ですか。...会議室です。

Anh Tanaka đang ở đâu? ... Anh ấy đang ở phòng họp.

事務所は どちら ですか。...こちらです。

Văn phòng ở đâu ạ? ... Ở phía này ạ.

お国は どちら ですか。...ベトナムです。

Anh là người nước nào? ... Tôi là người Việt Nam.

これは どこの ネクタイ ですか。...アメリカの です。

Đây là cái cà vạt của nước nào? ... Cà vạt của Mỹ ạ.

この かばんは いくら ですか。...2,500円 です。

Cái cặp xách này giá bao nhiêu tiền? ... Giá 2,500 yên ạ.


Hội thoại :

サントス: すみません、ぼうし うりば は どこ ですか。

Xin lỗi cho tôi hỏi, quầy bán mũ ở đâu ạ?

店員1:  にかい でございます。

                  Ở tầng 2 ạ.

サントス: どうも。

                  Cảm ơn.

サントス: すみません。その ぼうし を みせて ください。

                  Xin lỗi, cho tôi xem cái mũ kia.

店員2:  はい、どうぞ。

                  Vâng, xin mời quý khách.

サントス: これは イタリアの ぼうし ですか。

                  Đây là mũ của Ý phải không?

店員2:  はい、そうです。

                  Vâng, đúng vậy ạ.

サントス: いくら ですか。

                  Nó bao nhiêu tiền ạ?

店員2:  1800円 です。

                   1800 yên ạ.

サントス: じゃ、これ を ください。

                  Thế cho tôi lấy cái mũ này.

Tin liên quan
  •  10 câu nói tiếng Nhật hay về gia đình
      10 câu nói tiếng Nhật hay về gia đình

      Người Nhật coi trọng sự gắn bó và đặt gia đình lên trên nhất. Không chỉ bởi những phẩm chất đặc trưng của con người nơi đây, mà còn bởi tính cách văn hóa tuyệt vời của họ. Cùng tìm hiểu 10 câu nói tiếng Nhật hay về gia đình của Nhật Bản nhé.

  • 10 từ vựng Kanji tiếng Nhật với gốc 言
      10 từ vựng Kanji tiếng Nhật với gốc 言

      Trong bài học từ vựng tiếng Nhật này, chúng ta cùng tìm hiểu danh sách 10 từ vựng tiếng Nhật Kanji với gốc 言. Đây là những cụm từ Kanji khá phổ biến và hay gặp.

  •  Học thêm tiếng Nhật - Châm ngôn Nhật Bản
      Học thêm tiếng Nhật - Châm ngôn Nhật Bản

      Phần học thêm tiếng Nhật về châm ngôn hay văn hóa, phong tục Nhật Bản là một yếu tố cơ bản cần thiết và vô cùng thú vị. Nắm được và biết cách dùng những châm ngôn, ngạn ngữ tiếng Nhật này không chỉ giúp bạn nâng cao và trau dồi khả năng ngôn ngữ, nó còn giúp bạn giao tiếp tốt hơn và hiểu rõ hơn về tiếng Nhật và đất nước bạn theo học.

  •  Từ vựng tiếng Nhật về gia đình
      Từ vựng tiếng Nhật về gia đình

      Hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề gia đình Nhé. Những từ vựng tiếng nhật về gia đình là một trong những điều vô cùng quan trọng và cần phải học trong tiếng Nhật.

  • Tiếng Nhật trong công việc
      Tiếng Nhật trong công việc

      Đi kèm với hội nhập và phát triển, rất nhiều người Việt Nam làm việc cho các công ty của Nhật Bản. Tiếng Nhật trong công việc theo đó cũng vô cùng cần thiết. Vậy học tiếng Nhật cho những người đi làm ở đâu?

  • Những vấn đề thường gặp của người Việt khi học tiếng Nhật